Tư vấn đắc lược - chiến lược
Chuyển giao công nghệ đa ngành
Mua là bán

Sản phẩm » DANH SÁCH HÓA CHẤT

» DANH SÁCH HÓA CHẤT
Ngày đăng: 26/05/2015 Lượt xem: 6,896
DANH SÁCH HÓA CHẤT
Công ty chúng tôi hiện đang cung cấp các hóa chất sau. Rất hân hạnh gửi đến Quý công ty để tham khảo và mua hàng khi có nhu cầu
Chi tiết sản phẩm :

DANH SÁCH HÓA CHẤT

Công ty chúng tôi hiện đang cung cấp các hóa chất sau. Rất hân hạnh gửi đến Quý công ty để tham khảo và mua hàng khi có nhu cầu:
 
STT
Công dụng
Tên hóa chất
Hàng
có sẵn
Nhà cung cấp
1
Vitamin
 
D Panthanol
Vitamin E (acetate)
Sodium Ascorbyl Phosphate
Vitamin A (Acetate, Palmitate), Retinol
Retinol
Có sẵn
BASF (Đức)
2
Dưỡng da, tóc
 
Guar Hydroxypropytrimonium Chloride
Có sẵn
Jinkun
Acrylamidopropyltrimonium Chloride/Acrylate Copolymer (Salcare SC6O)
Có sẵn
BASF
Ex-Ciba
Salcare SC96 : dưỡng rất tốt cho dầu xả và hấp dầu
(PQ37 ++ PPG-1Trideceth-6 +Propylene glycol Dicaprylate/dicaprate)
Có sẵn
BASF
Ex-Ciba
Polyquaternium (PQ6/7/10/11)
PQ44 long lastingconditioning effect/dry hair PQ16
Salcare Super 7 (P07 ~ 40% hoạt tính)
Có sẵn
Trung Quốc BASF (ex-Ciba)
3
Giữ ẩm, làm mềm cho da và tóc, dung môi
Isopropyl Myristate (EPM)
Có sẵn
Acidchem - Malaysia
Isopropyl Palmitate (IPP)
Có sẵn
Acidchem - Malaysia
PEG 75 Lanolin
Có sẵn
Surfachen (Aoh), Trung Quốc
Sodium PCA
Có sẵn
SHANGHAI OLI
Sodium Lactate
Có sẵn
Trung Quốc
Propylene Glycol ( PG USP, PGI)
Có sẵn
LYONDELL - Mỹ
Hydrogenated isopolybutene (Luvitol Lite)
Có sẵn
BASF (Đức)
Parafin Oil/ White Oil (lighter)
Có sẵn
Total -Pháp
 
Có sẵn
 
PEG 200,400, 2000, 4000, PEG6000 (PEG 4, PEG8, PEG 45, PEG 90, PEG150)
Có sẵn
Sino -Japan (Taiwan)
4
Chống nắng, chống oxi hoá
Benzophenol 4
 Benzophenol 3
 (Chống UVA & UVB)
Có sẵn
BASF, Surfachem
Ethylhexyl Methoxycinnamate
 (chống UVB)
Có sẵn
BASF (Đức)
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate (chống UVA)
Có sẵn
BASF (Đức)
Ethylhexyl Methoxycinnamate + Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate (chống UVA & UVB)
Có sẵn
BASF (Đức)
5
Bảo vệ sản phẩm - Chống nắng, chống oxi hoá
Tinogard TT, TS, HS, TL
Có sẵn
BASF (Đức)
6
Polymer cho gell/mouse xịt tóc
PVP K30 PVP K90
Có sẵn
BASF (Đức)
PVP/ VA 64 ( bột/lỏng)
Có sẵn
BASF (Đức)
Acrylate Copolymer (Luvimer 100P)
Có sẵn
BASF (Đức)
Carbopol 940
Có sẵn
Italy
 
 
 
7
Sáp nhũ - chất nhũ hoá
 
 
 
Stearyl alcohol & polysorbate 20 (NF Emulsifying wax)
Có sẵn
SP - USA
Beeswax, Ozokerite, Candellia, Camauba, microcrystal wax...
Có sẵn
KOSTER & KEUNEN
Stearyl Alcohol & Ceteareth 6 (Cremophor A6)
Có sẵn
BASF (Đức)
8
Tạo ánh nhũ ngọc trai/tạo đục
EGDS (flake, lỏng)
Có sẵn
RHODIA, Trung Quốc
GMS (tự nhũ hóa, không tự nhũ hoá), 40%
Có sẵn
Surfachem
Styrene/acrylic emulsion - chất tạo đục
Có sẵn
Surfachem
Pearl effect pigment
Có sẵn
BASF (Đức)
9
Màu
 
Màu vô cơ cho hiệu ứng ánh sáng: lấp lánh, kim tuvến, xà cừ, ngọc trai (Effect pisments)
 
BASF
Màu hữu cơ gốc nước (dạng paste) - tạo màu cho thành phẩm
 
Matapel
Màu hữu cơ tạo màu cho sản phẩm,
 
Màu dùng riêng cho nước xả vải.
 
BASF (ex-Ciba)
10
Bảo quản/ Diệt khuẩn
CMIT/ MIT (Chloro Methyl Isothiazoline One/ Methyl Isothiazoline One)
Có sẵn
S.K CHEMICAL
BIT (1,2 Benzisothiazolin One)
Có sẵn
S.K CHEMICAL
PHMP (Polyhexamethyleneguanidine)
Có sẵn
S.K CHEMICAL
Triclosan (powder) Iragasan DP300
Có sẵn
BASF
Ex-Ciba
CPC
Có sẵn
Italy
11
Xử lí làm mềm nước
EDTA (2Na, 4Na)
Có sẵn
BASF (Đức), AKZONOBEL
NTA
Có sẵn
BASF (Đức)
SODIUM GLUCONATE
Có sẵn
China
12
Hoạt động bề mặt Anionic
Sodium Xylene Sulfonate - SXS40
Có sẵn
MIWON - Korea
MAP (cho cảm giác giống bột Talc trên da)
Có sẵn
Taiwan Surfactant
SLES/SLS/ALES/ALS
Bán FCL
Indonesia
13
Hoạt động lưỡng tính
Cocoamidopropyl Betaine (CAPB)
Có sẵn
China
 
CDE
Có sẵn
Malaysia
14
Hoạt động Cationic
Cetrimonium Chloride
(CTAC 29%) - dưỡng tóc
Có sẵn
MIWON
Behentrimonium Chlotide (BTAC 80)
Có sẵn
MIWON
Di-Hydrogenated Tallow Dimethyl Ammonium Chloride - xả vải hệ nóng (Arquad 2HT75)
Có sẵn
AKZONOBEL
DiAlkyl DiMethyl Quaternary - Xả vải hệ nguội (Armosoft L)
Có sẵn
AKZONOBEL
Ester Quat
Có sẵn
AKZONOBEL
15
Hoạt động Noniomic
Đặc biệt cho:
Hard surface cleaner
 
Cx Fatty alcohol ethoxylate
(x= 8 -22, EO= 3-80) - Lutensol, Neodol
Có sẵn
BASF, SHELL
 
Nonionic Surfactant blend
Berol 226SA: nonionic + Cationic - cho lau sàn lau bếp.
Berol EC: Nonionic + nano particles - cho lau kính
Có sẵn
AkzoNobel
 
Nonyl Phenol Ethoxylate (NP 6,8,9,10)
Có sẵn
Sino-Japan
16
Chất nhũ hoá/hoà tan
Polysorbate 20,80 (Tween 20/80)
Có sẵn
Sino-Japan
Span 20, 80,60
Có sẵn
Sino-Japan
Ceteareth 25 (Cremophor A25)
Cremphor A6 (Stearyl alcohol& ceteareth 6)
Có sẵn
BASF
Steareth 21
Có sẵn
Surfachem - Anh
Steareth 2
Có sẵn
Suríachem - Anh
Steareth 20
Có sẵn
Suríachem - Anh
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil (Cremophor C040)
Có sẵn
BASF (Đức)
PEG100 stearare + Glyceryl stearate
Có sẵn
Surfachem - Anh
17
Acid béo / rượu béo
Cetyl alcohol
Cetearyl Alcohol
Stearyl Alcohol
Có sẵn
ThaiLand
Lauric acid (C12) - Có sẵn
Myristic acid (C14)
Stearic acid (C18) - Có sẵn
Stearic acid (C18/C16) - Có sẵn
Palmitic acid (C16)
 
Acidchem - Malaysia
18
Uốn / duỗi tóc
Amonium ThioGlycolate
Có sẵn
Nhật
MEA
Có sẵn
BASF
 
Cystamine HCl
Có sẵn
China
 
Sodium Bromate
Có sẵn
China
19
Chiết xuất
Aloe vera, kiwi, Lavender (oải hương), hh trắng da AHA, táo, bơ, nghệ, hoa hồng, tràm trà (tea tree), mật ong, dưa gang, dưa leo, nhân sâm, cam thảo (Licoride), dâu, tảo, wheat germm, hỗn hợp làm gầy...
Có sẵn
Akkot- ý
20
Chổng kích ứng, kháng viêm
Bisabolol (từ hoa cúc)
Có sẵn
BASF (Đức),
AlHantoin
Có sẵn
Surfachem - Anh
21
Hạt màu, hạt matxa, hạt jojoba
Nhiều màu, nhiều kích cỡ
Có sẵn
Trung Quốc, Mỹ
22
Trị gàu
Climbazole
Có sẵn
Trung Quốc
23
Làm trắng da
Kojic Dipalmitate
Có sẵn
Shanghai Oli-China
Arbutin (beta)-1
Có sẵn
Shanghai Oli-China
24
Ngăn tiết mồ hôi
Aluminum Chlorohydrate Liquid (50%)/ powder
Có sẵn
Gulbrandsen (Anh)
Aluminum Zirconium tetrachlorohydrex Powder
Có sẵn
Gulbrandsen (Anh)
25
Chất tạo đặc cho:
- Hệ acid thấp pH=l-2
- Hệ Javen
- Nước xả vải (pH acid)
- Nước giặt
- Chăm sóc cá nhân (kem, lotion - dạng đục)
Colateric AV (Làm đặc hệ acid)
Có sẵn
CCI (Mỹ)
Hệ acid thấp pH=l-2, gốc Amine ethoxylate
Hệ Javen, gốc Amine Oxide
Berol T1250 - làm đặc hệ acid (1-2) hiệu quả
cao
Có sẵn
Akzoaobel
Rheovis ATA - acrylate polymer
Làm đặc nưóc giặt, household cleaner (trong)
 
BASF
Ex-Ciba
1. Salcare SC91: Sodium Acrylates Copolymer/Mineral oil/PPG-1 Trideceth 6 : làm nền kem hệ nguội.
2. Tinovis GTC: làm đặc. dùng được cho công thức trong, pH: 3-13.
3. PEG6000 Distearate. PEG10000 Distearate: thickener cho hệ trong, personal care.
4. Guar Gum, Hvdroxylpropyl Guar: thickener cho Personal care, household - trong, đục - hệ nguội.
Có sẵn
BASF
Ex-Ciba
 
 
 
Sino-Japan
 
Jinkun - China
26
Chất khác
Forestall (Khử mùi hôi)
Có sẵn
UNIQEMA (Mỹ)
1. Polyisobutene - tạo bóng, chống nước cho son môi.
2.Hydrogenated polyisobutene
Có sẵn
B.P
BASF
Benzyl Alcohol - bảo quản
Có sẵn
DSM
Tinopal CBS-X, Tinopal DMA-X Chất làm trắng quang học
Có sẵn
BASF
Ex-Ciba
 
Ngoài ra, chúng tôi có thể cung cấp những nguyên liệu hóa chất khác không bao gồm trong danh sách này. Cần thêm thông tin gì, vui lòng liên hệ với chúng tôi!
 
 
Trân trọng kính báo.
 
NGUYỄN VĂN TUẤN
 
0 96 96 96 539    hoặc    09 09 09 6255